Bảng mã vùng điện thoại quốc tế của các nước trên Thế Giới

Để có thể liên lạc cho người thân, bạn bè ở  nước ngoài thì 1 trong những thông tin quan trọng bạn không nên bỏ qua đó là Bảng mã vùng điện thoại quốc tế của các nước trên Thế Giới. Nẵm rõ mã vùng điện thoại quốc tế của các nước trên thế giới giúp bạn có thể an tâm nghe hoặc thực hiện cuộc gọi. Mỗi nước khác nhau sẽ có mã vùng khác nhau và chỉ khi bạn nhập đúng mã vùng thì mới có thể kết nối được với điện thoại trong nước đó. Cập nhật ngay bảng mã vùng điện thoại quốc tế bên dưới và ghi nhớ nhé!

Gói cước HD300 của MobiFone ưu đãi 33GB dung lượng

Đăng ký gói HD200 MobiFone 16.5GB trong 30 ngày

Các gói cước 4G của MobiFone theo tháng ưu đãi dung lượng hấp dẫn

ma vung quoc te

Bảng mã vùng các nước trên thế giới

Hướng dẫn cách gọi/ nhắn tin quốc tế MobiFone

Tùy vào từng trường hợp mà bạn có thể chọn cho mình cách gọi khác nhau:

1/ Gọi quốc tế với các gói ưu đãi gọi giá rẻ từ nhà mạng 

Nếu thuê bao có đăng ký các gói TQT gọi quốc tế giá rẻ thì bạn cần thực hiện gọi theo cú pháp sau để được hưởng ưu đãi: 1313 + 00 + Mã quốc gia + SĐT cần gọi

» Xem thêm: Các gói cước gọi quốc tế MobiFone giá rẻ.

2/ Cú pháp gọi quốc tế thông thường

Với cách gọi thông thường bạn thực hiện như sau: Bấm 00 + mã vùng nước cần gọi + số điện thoại 

Cách này áp dụng cho tất cả các thuê bao khi có nhu cầu gọi quốc tế và không tham gia bất kỳ gói ưu đãi nào cả. Và mức cước này khá cao.

» Xem thêm: Bảng cước gọi quốc tế MobiFone cho từng quốc gia cụ thể.

3/ Cách nhắn tin quốc tế MobiFone 

Không chỉ gọi mà việc nhắn tin quốc tế cũng yêu cầu phải có mã vùng. Cú pháp nhắn tin bạn có thể tham khảo thông tin sau: Soạn tin nhắn như thông thường và gửi đến số  00 + mã vùng nước cần gọi + số điện thoại.

Ngoài việc sử dụng các gói ưu đãi gọi quốc tếthì bạn cũng có thể chọn đăng ký 4G MobiFone và tận dụng các tính năng tiện ích của mạng Internet để kết nối với người thân của mình dễ dàng hơn.

» Xem thêm: Những gói cước data 4G MobiFone kết nối nhanh toàn thế giới.

Bảng mã vùng điện thoại quốc tế của các nước trên thế giới

Trên thế giới có vô số quốc gia khác nhau nên mỗi khi muốn gọi cho số nước ngoài bạn sẽ rất vất vả để có thể thực hiện cuộc gọi thành công. Bảng mã vùng điện thoại quốc tế dưới đây sẽ giúp bạn biết rõ chi tiết từng mã của các nước.

Tên quốc gia

Mã vùng điện thoại của quốc gia

Mã vùng điện thoại các thành phố lớn

Afghanistan+93Kabul (20)
Herat (40)
Jalalabad (60)
Kandahar (30)
Kunduz (56)
Mazar-i-Sherif (50)
Albania+355Tirana (4)
Algeria+213Algiers (21)
Mascara (Oran) (45)
American Samoa+684Pago Pago*
Andorra+376Andorra la*
Angola+244Luanda (2)
Huambo (41)
Anguilla+1 264J The Valley (264)**
(7-digit numbers)
Antigua & Barbuda+1 268St. John’s (268)**
(7-digit numbers)
Argentina+54Buenos Aires (11)
Cordoba (351)
La Plata (221)
Mendoza (261)
Rosario (341)
Armenia+374Yerevan (1)
Ararat (38)
Aruba+297J Oranjestad (8)**
Australia+61Canberra (2)
Adelaide (8)
Brisbane (7)
Cairns (7)
Melbourne (3)
Perth (9)
Sydney (2)
Austria+43Vienna (1)
Graz (316)
Innsbruck (512)
Linz (732)
Salzburg (662)
Azerbaijan+994Baku (12)
Gandja (22
Bahamas+1 +242Nassau (242)**
(7-digit numbers)
Bahrain+973Manama*
Bangladesh+880Dhaka (2)
Barisal (431)
Chittagong(31)
Barbados+1 +246Bridgetown (246)**
Belarus+375Mensk (17)
Gomel (23)
Gorki (22)
Belgium+32Brussels*
Belize+501Belmopan (8)
Benin+229Porto-Novo*
Bermuda+1 +441Hamilton (441)**
(7-digit numbers)
Bhutan+975Thimphu*
Bolivia+591La Paz (2)
Sucre (4)
Cochabamba (4)
Santa Cruz (3)
Bosnia & Herzegovina+387Sarajevo (33)
Tuzla (35)
Botswana+267Gaborone*
Brazil+55Brasilia (61)
Belo Horizonte (31)
Curitiba (41)
Manaus (92)
Porto Alegre (51)
Recife (81)
Rio de Janeiro (21)
Salvador (71)
Sao Paulo (11)
Vitoria (27)
Brunei Darussalam+673Bandar Seri Begawan
Bulgaria+359Sofia (2)
Burkina Faso+226Ouagadougou*
Burundi+257Bujumbura (2)
Cambodia (Campuchia)+855Phnom Penh (23)
Angkor Wat (63)
Cameroon+237Yaound้*
Canada+1Ottawa, ON (613)
Calgary, AB (403)
Edmonton,AB (780)
Fredericton, NB (506)
Halifax, NS (902)
London, ON (519)
Montreal, PQ (514)
Quebec City, PQ (418)
Regina, SK (306)
Saskatoon, SK (306)
St. John’s, NF (709)
Toronto, ON Metro (416, 647)
Toronto Vicinity (905)
Vancouver, BC (604)
Victoria, BC (250)
Winnipeg, MB (204)
Cape Verde+238Praia*
Cayman Islands+1 345George Town (345)**
Central African Republic+236Bangui*
(6-digit numbers)
Chad+235N’Djamena*
Chagos Archipelago+246Diego Garcia*
Chile+56Santiago (2)
Concepcion (41)
Punta Arenas (61)
Valparaiso (32)
China (Trung Quốc)+86Beijing (10)
Fuzhou (591)
Guangzhou (20)
Harbin (451)
Nanjing (25)
Nanjing Fujian (596)
Shanghai (21)
Shenzhen (755)
Tianjin (22)
Wuhan (27)
Xiamen (592)
Xian (29)
Colombia+57Bogota (1)
Barranquilla (5)
Cali (23)
Medellin (4)
Comoros+269Moroni*
Congo+242Brazzaville*
Congo, Dem. Rep. of+243Kinshasa (12)
Lubumbashi (2)
Cook Islands+682Avarua*
Costa Rica+506San Jos*
(7-digit numbers)
Côte d’lvoire+225Yamoussoukro*
Abidjan*
(8-digit numbers)
Croatia+385Zagreb (1)
Dubrovnik (20)
Split (21)
Cuba+53Havana (7)
Santiago (22)
Cyprus+357Nicosia (2)
(8-digit numbers)
Czech Republic (Cộng hòa Séc)+420Prague (2)
Brno (5)
Ostrava (69
Denmark (Đan Mạch)+45Copenhagen*
(8-digit numbers)
Djibouti+253Djibouti*
(6-digit numbers)
Dominica+1 767Roseau (767)**
Dominican Republic+1 809, +1 829, +1 849Santo Domingo (809)**
Ecuador+593Quito (2)
Guayaquil (4)
Egypt (DST+20Cairo (2)
Alexandria (3)
Aswan (97)
Luxor (95)
Port Said (66)
El Salvador+503San Salvador*
Equatorial Guinea+240Malabo (9)
Bata (8)
Estonia+372Tallinn (2)
Ethiopia+251Addis Ababa (1)
Faeroe Islands+298T๓rshavn*
Falkland Islands+500Stanley*
(5-digit numbers)
Fiji+679Suva*
Finland (Phần Lan)+358Helsinki (9)
France (Pháp)+33Paris*
French Antilles+596Guadeloupe*
French Guiana+594Cayenne*
(9-digit numbers)
French Polynesia††+689Papeete, Tahiti*
Gabon+241Libreville*
Gambia+220Banjul*
Georgia+995Tbilisi (32)
Germany (Đức)+49Berlin (30)
Bonn (228)
Bremen (421)
Cologne (221)
Dresden (351)
Dusseldorf (211)
Essen (201)
Frankfurt am Main (69)
Freiburg (761)
Hamburg (40)
Hannover (511)
Heidelberg (6221)
Leipzig (341)
Munich (89)
Postdam (331)
Stuttgart (711)
Wiesbaden (611)
Ghana+233Accra (21)
Kumasi (51)
Gibraltar+350Gibraltar*
(5-digit numbers)
Greece (Hy Lạp)+30Athens*
Greenland+299Nuuk (Godthaab)*
Grenada+1 473St. George’s (473)**
(7-digit numbers)
Guadeloupe+590Basse-Terre (81)
(10-digit numbers)
Guam+1 671Agana (671)**
(7-digit numbers)
Guatemala+502Guatemala City*
(7-digit numbers)
Guinea+224Conakry*
Guinea-Bissau+245Bissau*
(6-digit numbers)
Guyana+592Georgetown*
(7-digit numbers)
Haiti+509Port-au-Prince
(6-digit numbers)
Honduras+504Tegucigalpa
(7-digit numbers)
Hong Kong+852Hong Kong*
(8-digit numbers)
Hungary+36Budapest (1)
Miskolc (46)
Iceland+354Reykjavik
(7-digit numbers)
India (Ấn Độ)+91New Delhi (11)
Ahmadabad (79)
Bangalore (80)
Calcutta (33)
Hyderabad (40)
Jaipur (141)
Kanpur (512)
Lucknow (522)
Madras (44)
Mumbai (Bombay) (22)
Indonesia+62Jakarta (21)
Bandung (22)
Denpasar, Bali (361)
Padang (751)
Palu (451)
Palembang (711)
Semarang (24)
Sinjai (482)
Surabaya (31)
Yogyakarta (274)
Iran+98Tehran (21)
Esfahan (311)
Mashhad (511)
Shiraz (71)
Tabriz (41)
Iraq+964Baghdad (1)
Basra (40)
Erbil (66)
Sulayamaniyah (53)
Ireland+353Dublin (1)
Cork (21)
Galway (91)
Limerick (61)
Waterford (51)
Israel+972Jerusalem (2)
Haifa (4)
Holon (3)
Petah Tikva (3)
Tel Aviv (3)
Italy+39Rome*
Ivory Coast+225Yamoussoukro*Abidjan*
Jamaica+1 876Kingston (876)**
Japan+81Tokyo (3)
Fukuoka (92)
Hiroshima (82)
Kobe (78)
Kyoto (75)
Nagasaki (958)
Nagoya (52)
Osaka (66)
Sapporo (11)
Yamaguchi (839)
Yokohama (45)
Jordan+962Amman (6)
Irbid (2)
Zerqua (9)
Kazakhstan+7 6, +7 7Almaty (3272)
Chimkent (325)
Karaganda (3212)
Kenya+254Nairobi (2)
Mombasa (11)
Korea, North+850Pyongyang (2)
Korea, South+82Seoul (2)
Cheju (64)
Inchon (32)
Kwangju (62)
Pusan (51)
Taegu (53)
Kuwait+965Kuwait*
Kyrgyzstan+996Bishkek (312)
Jalal-Abad (3722)
Osh (3222)
Laos (Lào)+856Vientiane (21)
Luang Prabang (71)
Svannakhet (41)
Latvia+371Riga (2)
Daugavpils (54)
Liepaja (34)
Lebanon+961Beirut (1)
Tripoli (6)
Lesotho+266Maseru*
Liberia+231Monrovia*
Libya+218Tripoli (21)
Benghazi (61)
Misratah (51)
Liechtenstein+423Vaduz*
Lithuania+370
Luxembourg+352Luxembourg*
Macau+853Macau*
(6-digit numbers)
Macedonia+389Skopje (2)
Madagascar+261Antananarivo*
(7-digit numbers)
Malawi+265Lilongwe*
(6-digit numbers)
Malaysia+60Kuala Lumpur (3)
Johor Bahru (7)
Kota Bahru (9)
Melaka (6)
Penang (4)
Maldives+960Mal้*
(6-digit numbers)
Mali+223Bamako*
(6-digit numbers)
Malta+356Valletta*
(8-digit numbers)
Marshall Islands+692Majuro*
(7-digit numbers)
Martinique+596Fort-De-France*
(10-digit numbers)
Mauritania+222Nouakchott*
(7-digit numbers)
Mauritius+230Port Louis*
(7-digit numbers)
Mexico+52Mexico City (55)
Acapulco (744)
Cuidad Juarez (656)
Durango (618)
Ensenada (646)
Guadalajara (33)
Leon (477)
Mazatlan (669)
Mexicali (686)
Monterrey (81)
Nuevo Laredo (867)
Puebla (222)
Tijuana (664)
Veracruz (229)
Midway Islands+808
Moldova+373Kishinev (2)
Tiraspol (33)
Monaco+377Monaco*
Mongolia+976Ulan Bator (1)
Montenegro & Serbia+381Belgrade (11)
Nis (18)
Novi Sad (21)
Montserrat+1 664Plymouth (664)**
(7-digit numbers)
Morocco+212Rabat (3)
Casablanca (2)
Fez (5)
Marrakech (4)
Tangiers (3)
Mozambique+258Maputo (1)
Nampula (6)
Myanmar (Burma)+95J Yangon (1)
Mandalay (2)
Namibia+264Windhoek (61)
Nepal+977Kathmandu (1)
Netherlands+31Amsterdam (20)
The Hague (70)
Eindhoven (40)
Rotterdam (10)
Utrecht (30)
Netherlands Antilles+599Willemstad (9)
St. Maarten (5)
New Caledonia+687Noum้a*
New Zealand+64Wellington (4)
Auckland (9)
Christchurch (3)
Telecom Mobile Phones (25)
Nicaragua+505Managua (2)
Leon (311)
Niger Republic+227Niamey*
(6-digit numbers)
Nigeria+234Abuja (9)
Lagos (1)
Ibadan (22)
Kano (64)
Cell Phones (90)
Northern Mariana Isl.+1 670Saipan (670)**
Norway+47Oslo*
(8-digit numbers)
Oman+968Muscat*
Pakistan+92Islamabad (51)
Faisalabad (41)
Karachi (21)
Lahore (42)
Rawalpindi (51)
Palau+680Koror*
Panama+507Panama City*
(7-digit numbers)
Papua New Guinea+675Port Moresby*
Paraguay+595Asuncion (21)
Peru+51Lima (1)
Arequipa (54)
Callao (1)
Trujillo (44)
Philippines+63Manila (2)
Cebu (32)
Davao (82)
Quezon City (2)
Poland (Ba Lan)+48Warsaw (22)
Gdansk (58)
Krak๓w (12)
Lodz (42)
Portugal (Bồ Đào Nha)+351
Puerto Rico+1 787, +1 939San Juan (787)**
Qatar+974Doha*
Reunion Island+262St. Denis*
(10-digit numbers)
Romania+40Bucharest (21)
Constanta (241)
Iasi (232)
Russia (Nga)+7Moscow (095)
& mobile (096)
Novgorod (816)
Novosibirsk (3832)
St. Petersburg (812)
Rwanda+250Kigali*
San Marino+378San Marino*
Sใo Tom้ & Principe+239Sใo Tom้*
Saudi Arabia+966Riyadh (1)
Jeddah (2)
Makkah (Mecca) (2)
Senegal+221Dakar*
(7-digit numbers)
Seychelles+248Victoria
(6-digit numbers)
Sierra Leone+232Freetown (22)
Singapore+65Singapore*
(8-digit numbers)
Slovak Republic+421Bratislava (2)
Kosice (55)
Slovenia+386Ljubljana (1)
Maribor (2)
Solomon Islands+677Honiara*
Somalia+252Mogadishu (1)
South Africa (Nam Phi)+27Cape Town*Pretoria
Spain+34Madrid*
Sri Lanka+94Colombo (1)
St. Kitts & Nevis+1 869Basseterre (869)**
St. Lucia+1 758Castries (758)**
St. Vincents & Grenadines+1 784Kingstown (784)**
Sudan+249Khartoum (11)
Omdurman (11)
Port Sudan (311)
Suriname+597Paramaribo*
Swaziland+268Mbabane*Lobamba*
Sweden (Thụy Điển)+46Stockholm (8)
Goteberg (31)
Malm๖ (40)
Uppsala (18)
Switzerland (Thụy Sĩ)+41Bern*
Syria+963Damascus (11)
Aleppo (21)
Taiwan (Đài Loan)+886Taipei (2)
Kaohsiung (7)
Taichung (4)
Tainan (6)
Tajikistan+992Dushanbe (37)
Khujand (34)
Tanzania+255Dar es Salaam (22)
Dodoma (26)
Thailand+66Bangkok*
Togo+228Lom้*
(7-digit numbers)
Tonga+676Nukualofa**
Trinidad & Tobago+1 868Port-of-Spain (868)**
(7-digit numbers)
Tunisia+216Tunis (1)
Ariana (1)
Sfax (4)
Turkey+90Ankara (312)
Istanbul (212), (216)
Adana (322)
Bursa (224)
Izmir (232)
Turkmenistan+993Ashgabat (12)
Turks & Caicos Islands+1 649Grand Turk (649)**
Tuvalu+688Funafuti*
(5-digit numbers)
Uganda+256Kampala (41)
Ukraine+380Kiev (44)
Odessa (48)
United Arab Emirates (các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất)+971Abu Dhabi (2)
Dubai (4)
United Kingdom (Vương Quốc Anh)+44London (20)
Belfast (1232)
Birmingham (121)
Bristol (117)
Edinburgh (131)
Glasgow (141)
Leeds (113)
Liverpool (151)
Manchester (161)
Sheffield (114)
United States (Mỹ)+1Washington, DC(202)
Atlanta (404)
Baltimore (410)
Boston (617)
Chicago (312) (773)
Cleveland (216)
Dallas (214) (972)
Denver (303)
Detroit (313)
Honolulu (808)
Houston (713) (281)
Los Angeles (213) &(310)
Miami (305)
Minneapolis (612)
New Orleans (504)
New York (212), (718)
Philadelphia (215) &(610)
Phoenix (602)
Sacramento (916) &(530)
St. Louis (314)
Salt Lake City (801)
San Antonio (210)
San Diego (619)
San Francisco (415)
San Jose (408)
Seattle (206)
Uruguay+598Montevideo (2)
Uzbekistan+998Tashkent (71)
Namangan (69)
Samarkandy (66)
Vanuatu+678Port Vila*
(5-digit numbers)
Venezuela+58Caracas ( 212)
Maracaibo (261)
Valencia (241)
Vietnam+84Hanoi (24)
Ho Chi Minh City (28)
Hai Phong (31)
Virgin Islands, British+1 284Road Town (284)**
Virgin Islands, U.S.+1 340Charlotte Amalie (340)**
St. Thomas (340)
Western Samoa+685Apia*
Yemen+967Sana’a (1)
Yugoslavia+381Belgrade (11)
Zaire+243Kinshasa (12)
Zambia+260Lusaka (1)
Zimbabwe+263Harare(4)

Trên đây là thông tin chi tiết về bảng mã vùng điện thoại quốc tế hiện nay. Hy vọng thông tin từ bài viết sẽ hữu ích cho bạn trong quá trình liên lạc!